Dây chuyền nghiền ống

Máy cán này được thiết kế để sản xuất ống tròn Φ20mm-Φ76mm có độ dày 0,9mm–3,0mm từ dải cuộn cán nguội và cán nóng bằng cách sử dụng phôi ống không khép kín rồi hàn thành ống, gia nhiệt mép bằng máy hàn tần số cao trạng thái rắn, hàn đường nối dọc trên các cuộn máy hàn ống, làm nguội, định cỡ hoặc định hình thêm và cắt trực tiếp ống vô tận theo chiều dài đã đo. Sản phẩm hoàn thiện sẽ là ống tròn, vuông hoặc chữ nhật. Quy trình sản xuất cung cấp cho việc sử dụng dải cuộn được cắt sẵn theo kích thước chiều rộng yêu cầu trong máy cắt.





Mô tả sản phẩm
 

 

Read More About pipe mill machine

I.Tóm tắt

The mill is intended for manufacturing of round pipe of Φ20mm-Φ76mm with thickness of 0.9mm–3.0mm from cold-rolled and hot-rolled coil strip by means of unclosed tubular blank with its subsequent welding into tube, edge heating by means of solid state high-frequency welder, longitudinal seam welding in rolls of tube welding machine, cooling, further sizing or shaping and on-stream cutting of endless tube in measured lengths.

Finished productwill be of round, square or rectangular pipe.

Quy trình sản xuất cung cấp các dải cuộn được cắt sẵn theo kích thước chiều rộng yêu cầu trên máy cắt.

 

II.Luồng kỹ thuật của dây chuyền sản xuất

{SteelTape}→→ Double-head un-coiler →→Strip-head Cutter and welder→→Spiral Accumulator →→Forming section (Flattening unit +Main driving unit +Forming unit +Guide unit +High frequency induction welding unit +squeeze roller) + De-burr frame →→Cooling unit →→ Sizing unit and straightener →→Flying saw under computer-control →→ Run-out table

 

III. Điều kiện cơ bản:  

  1. Một) Tiêu chuẩn ống thép
  2. Round Pipe diameter:  Φ20–Φ76mm

Pipe Thickness:        0.9-3.0mm

  1. Square Pipe:           15X15mm –60X60mm

Rectangle Pipe:         10X20mm –40X80mm

Pipe Thickness:         0.9– 3.0mm

3.Pipe Length:        6.0m±3mm  

b)Đặc điểm kỹ thuật của SteelTape

1.Material:    Low Carbon steel (δb≤500Mpa, δs≤275Mpa)

  1. Băng thép:

Inner diameter:               Φ480-Φ550mm

Outer diameter:               Φmax=1600mm

Strip steel width:          60mm-240mm

Strip steel thickness:      0.9– 3.0mm

The maximum weight:     3.0 tons

  1. c) Điệncái này  
  2. Dynamic power:  AC380V±10%, 3phases, 50Hz±1.0%
  3. Control Power:  AC220V±10%, one phase, 50 Hz±1.0%
  4. d) Điện công suất lắp đặt:500KW
  5. đ) C.nước chảy
  6. Reservoirfor High Frequencyequipment:  30 m³, one set           
  7. Reservoirfor circulating cooling water:    30 m³, one set
  8. đ) C.không khí nén
  9. Pressure:   0.4Mpa
  10. Flow:       1.0m3/giờ
  11. g) Năng lực sản xuất

Annual output:  20,000 ton, according to the yearly working days、daily working hours and the products.

h)Dòng tốc độ: 20-100m/phút

  1. i) Hướng cho ăn: Từ phải sang trái
  2. Cấu tạo thiết bị và các thông số chính của một đơn vị:
  3. Máy tháo cuộn thủy lực hai đầu

1.1. Tóm tắt: Loại quay để thay đổi cuộn dây dễ dàng, có phanh khí nén

1.2. Các tham số:

-     Coil width:    max.240mm

-     Coil OD: max. Ø1600mm

-     Coil ID: Ø 480- Ø 550mm

-     Coil weight:   max. 3.0 tons

1.3. Giãn nở trục bằng thủy lực

1.4. Vị trí trục quay phải được quay thủ công

1.5. Phanh khí nén

Read More About erw tube mill

 

2.Máy cắt và hàn đối đầu

2.1 Thông số máy cắt:

-   Cutting by Pneumatic

-   Width:      ≤240mm

-   Thickness:   ≤4.0mm

2.2 Máy hàn đối đầu bằng tay

  -     TIG welding machine TIG

Read More About square tube cutting machine

  • 3.Vòng Lồng

Bộ tích lũy vòng ngược được lắp đặt giữa máy cắt & hàn và dây chuyền tạo hình. Mục đích của nó là cung cấp đủ thời gian để đưa cuộn dây mới từ máy tháo cuộn đến máy cắt & hàn để cắt và nối đầu cuộn dây mới với đầu cuối của cuộn dây trước đó.

Tốc độ nhập (Điền)

180m/phút

Tốc độ thoát (Dòng)

Tối đa 100m/phút, hoạt động liên tục

Dung lượng lưu trữ

400-800 mét

Read More About tube milling machine

 

  1. 4. Phần định hình & định cỡ

4.1   Forming mill

4.1.1   Mill entry flattener by up-horizontal roll and below-horizontal roll, one positive seven-roll flattener, one pair of feeding vertical roll.

       

4.1.2   Forming mill consists of:   

-    Driven stand:          7 sets (Horizontal)

-   Driven stand shaft: Φ80mm

-    Material of shaft:        42CrMo

-  Side roll stand:         8 sets(Vertical)

-  Side roll stand shaft:     Φ45mm

-    Material of shaft:          40Cr

-  Gear box & universal joint: 7 sets

-    Material of gear box:      cast steel

-    Material of bevel gear: 20CrMnTi

-    Main motor :  75kW   Model: Z4-225-11  1 set

-    Main redactor :     ZLY224      1 set

4.2    Sizing mill

4.2.1   Sizing mill consist of:

- Driven stand:        5 sets (Horizontal)

-    Driven stand shaft: Φ80mm

-      Material of shaft:     42CrMo

-    Side roll stand:     5 sets(Vertical)

-    Side roll stand shaft:   Φ45mm

-     Material of shaft:         40Cr

-    Gear box & universal joint: 5 sets

-     Material of gear box:   cast steel  

-     Material of bevel gear:  20CrMnTi

-     Turkshead:       with 4rollers*2sets

-     One speed testing roller for CNC flying saw  

-     Main motor :  75kW   Model: Z4-225-11  1 set

  •     Main redactor :     ZLY224      1 set

Read More About tube mill

5.Phần hàn

5.1 Phần hàn bao gồm:  

- Seam guide unit:       1 set

- Squeeze stand:            2 rollers(diameter轴径: Φ45mm)

- De-burr frame:         1 set (2 heads)

- Horizontal unit for seam ironing:  2rollers

5.2 Phần làm mát

- Cooling trough:            1 set

    -   Cooling trough length:       3.0 m

5.3 Máy hàn tần số cao bán dẫn (GGP250KW)   

GGp200KW

-   Nominal power: 250kW

-   Rated DC power: Pd=300kW

-   Rated DC voltage: UdN=450V

-   Rated DC current: IdN=670A

-   The whole efficiency: η≥85%

-   Output power: Pout>250kW

-   Designed frequency: f=300~350kHz

-   MOSFET inverter: 60kW×5

-   Tank circuit output mode: no welding transformer output, secondary resonance

  •   With water-water cooling system for welder
  • Read More About tube mill

6. Máy cưa ma sát bay CNC

6.1 Phần cắt bay, phần cơ khí bao gồm:

-   Saw disk:        OD600mm×ID80mm×4.0mm

-   Saw waver:       Pneumatic 

-   Pipe clamp:       Pneumatic 

-   Saw carriage travel:         Rack and pinion with gear lath

- Motor for travel:    DC 15KW

-   Motor for sawing:  AC 22KW

-   Length Tolerance: 0-6mm

    1. Read More About tube mill
  •  

 

  1. 7.Bàn chạy ra

7.1  Run-out system consists of:

- Roller conveyer 15 meter (including packing box)15m;

- Đảo ngược bằng khí nén;

Đẩy bằng khí nén

Read More About tube milling machine

8.EđiệnHệ thống điều khiển  

8.1 Bộ tích lũy xoắn ốc

- A.C. driver,

8.2 Double D.C. drive and control for forming and sizing mill.

- D.C. driver, ,

- Main D.C. drive panel control(instrument etc.)

- Bảng điều khiển máy nghiền (điều chỉnh tốc độ, kiểm soát, v.v.).

8.3 Hệ thống điều khiển cắt bay

- Xe cưa dẫn động bằng động cơ DC 15KW 

- Bảng điều khiển LCD

(cài đặt độ dài và lô, thiết bị kiểm soát, v.v.).

9. Con lăn

9.1 Định hình và định cỡ Vật liệu con lăn

- Material:   Cr12

- Độ cứng: 60 HRC +/-2

9.2  Welding rollers material

-   Material :   H13

  • Độ cứng: 50 HRC +/-3

Read More About square tube cutting machine

erw tube mill

pipe mill machine

square tube cutting machine

tube mill

tube milling machine

Gửi tin nhắn

Nếu bạn quan tâm đến sản phẩm của chúng tôi, bạn có thể để lại thông tin tại đây và chúng tôi sẽ sớm liên hệ với bạn.

  • *
  • *
  • *
  • *

go to top
whatsapp2
3311

Nếu bạn quan tâm đến sản phẩm của chúng tôi, bạn có thể để lại thông tin tại đây và chúng tôi sẽ sớm liên hệ với bạn.